воню́чка
Dấu sắc trên воню́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воню́чка nghĩa là chồn hôi.
Nghĩa của воню́чка
Danh từ
- Chồn hôi.
Biến cách của воню́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воню́чка | воню́чки |
| Sinh cách кого? чего? | воню́чки | воню́чек |
| Tặng cách кому? чему? | воню́чке | воню́чкам |
| Đối cách кого? что? | воню́чку | воню́чек |
| Công cụ cách кем? чем? | воню́чкой | воню́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | воню́чке | воню́чках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воню́чка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вонючка nghĩa là gì?
вонючка (danh từ) nghĩa là chồn hôi.
вонючка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воню́чка (phiên âm Latinh vonjúčka, IPA [vɐˈnʲʉt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.