скунс
giống đựcđộng vật
skuns[skuns]
giọng máy của trình duyệt
скунс nghĩa là chồn xcunxơ, chồn hôi, lông chồn xcun-xơ.
Nghĩa của скунс
Danh từ
- живетное [con] chồn xcunxơ, chồn hôi (Mephistis chinesis).
- мех1 [bộ] lông chồn xcun-xơ.
Biến cách của скунс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ску́нс | ску́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | ску́нса | ску́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | ску́нсу | ску́нсам |
| Đối cách кого? что? | ску́нса | ску́нсов |
| Công cụ cách кем? чем? | ску́нсом | ску́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ску́нсе | ску́нсах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скунс
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скунс nghĩa là gì?
скунс (danh từ) nghĩa là chồn xcunxơ, chồn hôi, lông chồn xcun-xơ.
скунс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скунс (phiên âm Latinh skuns, IPA [skuns]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.