TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скунс

giống đựcđộng vật
skuns[skuns] giọng máy của trình duyệt

скунс nghĩa là chồn xcunxơ, chồn hôi, lông chồn xcun-xơ.

Nghĩa của скунс

Danh từ

  1. живетное [con] chồn xcunxơ, chồn hôi (Mephistis chinesis).
  2. мех1 [bộ] lông chồn xcun-xơ.

Biến cách của скунс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ску́нсску́нсы
Sinh cách кого? чего?ску́нсаску́нсов
Tặng cách кому? чему?ску́нсуску́нсам
Đối cách кого? что?ску́нсаску́нсов
Công cụ cách кем? чем?ску́нсомску́нсами
Giới cách о ком? о чём?ску́нсеску́нсах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скунс

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

скунс nghĩa là gì?

скунс (danh từ) nghĩa là chồn xcunxơ, chồn hôi, lông chồn xcun-xơ.

скунс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скунс (phiên âm Latinh skuns, IPA [skuns]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.