воровство́
Dấu sắc trên воровство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воровство́ nghĩa là sự trộm cắp, ăn cắp.
Nghĩa của воровство́
Danh từ
- Sự trộm cắp, ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm, xoáy.
Biến cách của воровство́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | воровство́ |
| Sinh cách кого? чего? | воровства́ |
| Tặng cách кому? чему? | воровству́ |
| Đối cách кого? что? | воровство́ |
| Công cụ cách кем? чем? | воровство́м |
| Giới cách о ком? о чём? | воровстве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воровство́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
воровство nghĩa là gì?
воровство (danh từ) nghĩa là sự trộm cắp, ăn cắp.
воровство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воровство́ (phiên âm Latinh vorovstvó, IPA [vərɐfstˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.