во́рог
giống đựcđộng vật
vórog[ˈvorək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́рог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́рог nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.
Nghĩa của во́рог
Danh từ
- Kẻ thù, kẻ địch, địch.
Biến cách của во́рог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́рог | во́роги |
| Sinh cách кого? чего? | во́рога | во́рогов |
| Tặng cách кому? чему? | во́рогу | во́рогам |
| Đối cách кого? что? | во́рога | во́рогов |
| Công cụ cách кем? чем? | во́рогом | во́рогами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́роге | во́рогах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với во́рог
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ворог nghĩa là gì?
ворог (danh từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.
ворог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́рог (phiên âm Latinh vórog, IPA [ˈvorək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.