враг
враг nghĩa là kẻ thù, địch.
Nghĩa của враг
Danh từ
- Kẻ thù, địch, giặc; мн: ́ những kẻ thù, bọn thù địch, bọn địch, bọn giặc, giặc giã.
- вну́тренние и вне́шние враги́thù trong giặc ngoài
Biến cách của враг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вра́г | враги́ |
| Sinh cách кого? чего? | врага́ | враго́в |
| Tặng cách кому? чему? | врагу́ | врага́м |
| Đối cách кого? что? | врага́ | враго́в |
| Công cụ cách кем? чем? | враго́м | врага́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | враге́ | врага́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với враг
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với враг
- Я тебе не враг. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2333945
- Я вам не враг. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275046
- Рак - грозный враг человечества. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478248
- Ты враг. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2668628
- Вы враг. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676887
- У меня много врагов. Tôi có nhiều kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5863108
- Мы не враги. Chúng ta không phải kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4876978
- Как Том сказал мне, у эсперанто два врага - незнание и предрассудки. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
враг nghĩa là gì?
враг (danh từ) nghĩa là kẻ thù, địch.
враг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là враг (phiên âm Latinh vrag, IPA [vrak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.