TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

враг

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vrag[vrak] giọng máy của trình duyệt

враг nghĩa là kẻ thù, địch.

Nghĩa của враг

Danh từ

  1. Kẻ thù, địch, giặc; мн: ́ những kẻ thù, bọn thù địch, bọn địch, bọn giặc, giặc giã.
    • вну́тренние и вне́шние враги́thù trong giặc ngoài

Biến cách của враг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вра́гвраги́
Sinh cách кого? чего?врага́враго́в
Tặng cách кому? чему?врагу́врага́м
Đối cách кого? что?врага́враго́в
Công cụ cách кем? чем?враго́мврага́ми
Giới cách о ком? о чём?враге́врага́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với враг

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với враг

  • Я тебе не враг. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2333945
  • Я вам не враг. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275046
  • Рак - грозный враг человечества. Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6478248
  • Ты враг. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2668628
  • Вы враг. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676887
  • У меня много врагов. Tôi có nhiều kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5863108
  • Мы не враги. Chúng ta không phải kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4876978
  • Как Том сказал мне, у эсперанто два врага - незнание и предрассудки. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

враг nghĩa là gì?

враг (danh từ) nghĩa là kẻ thù, địch.

враг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là враг (phiên âm Latinh vrag, IPA [vrak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.