вороно́й
Dấu sắc trên вороно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вороно́й nghĩa là đen, đen thui.
Nghĩa của вороно́й
Tính từ
- Đen, đen thui.
Biến cách của вороно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вороно́й | вороно́е | ворона́я | вороны́е |
| Sinh cách | вороно́го | вороно́го | вороно́й | вороны́х |
| Tặng cách | вороно́му | вороно́му | вороно́й | вороны́м |
| Đối cách | вороно́й / вороно́го | вороно́е | ворону́ю | вороны́е / вороны́х |
| Công cụ cách | вороны́м | вороны́м | вороно́й | вороны́ми |
| Giới cách | вороно́м | вороно́м | вороно́й | вороны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вороно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вороной nghĩa là gì?
вороной (tính từ) nghĩa là đen, đen thui.
вороной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вороно́й (phiên âm Latinh voronój, IPA [vərɐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.