воротничо́к
Dấu sắc trên воротничо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воротничо́к nghĩa là cái cổ áo, cổ.
Nghĩa của воротничо́к
Nghĩa lấy theo mục воротник.
Danh từ
- Cái cổ áo, cổ.
Biến cách của воротничо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воротничо́к | воротнички́ |
| Sinh cách кого? чего? | воротничка́ | воротничко́в |
| Tặng cách кому? чему? | воротничку́ | воротничка́м |
| Đối cách кого? что? | воротничо́к | воротнички́ |
| Công cụ cách кем? чем? | воротничко́м | воротничка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | воротничке́ | воротничка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воротничок nghĩa là gì?
воротничок (danh từ) nghĩa là cái cổ áo, cổ.
воротничок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воротничо́к (phiên âm Latinh vorotničók); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.