TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воспалённый

vospaljónnyj[vəspɐˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

воспалённый nghĩa là bị viêm, bị kích thích, bị kích động.

Nghĩa của воспалённый

Tính từ

  1. Bị viêm; (припухлый) [bị] sưng.
  2. возбуждённый Bị kích thích, bị kích động, bị xúc động.

Biến cách của воспалённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоспалённыйвоспалённоевоспалённаявоспалённые
Sinh cáchвоспалённоговоспалённоговоспалённойвоспалённых
Tặng cáchвоспалённомувоспалённомувоспалённойвоспалённым
Đối cáchвоспалённый / воспалённоговоспалённоевоспалённуювоспалённые / воспалённых
Công cụ cáchвоспалённымвоспалённымвоспалённойвоспалёнными
Giới cáchвоспалённомвоспалённомвоспалённойвоспалённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của воспалённый

So sánh hơn(по)воспалённее

Họ từ của воспалённый

Câu hỏi thường gặp

воспалённый nghĩa là gì?

воспалённый (tính từ) nghĩa là bị viêm, bị kích thích, bị kích động.

воспалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воспалённый (phiên âm Latinh vospaljónnyj, IPA [vəspɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.