воспалённый
vospaljónnyj[vəspɐˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
воспалённый nghĩa là bị viêm, bị kích thích, bị kích động.
Nghĩa của воспалённый
Tính từ
- Bị viêm; (припухлый) [bị] sưng.
- возбуждённый Bị kích thích, bị kích động, bị xúc động.
Biến cách của воспалённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воспалённый | воспалённое | воспалённая | воспалённые |
| Sinh cách | воспалённого | воспалённого | воспалённой | воспалённых |
| Tặng cách | воспалённому | воспалённому | воспалённой | воспалённым |
| Đối cách | воспалённый / воспалённого | воспалённое | воспалённую | воспалённые / воспалённых |
| Công cụ cách | воспалённым | воспалённым | воспалённой | воспалёнными |
| Giới cách | воспалённом | воспалённом | воспалённой | воспалённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của воспалённый
| So sánh hơn | (по)воспалённее |
Họ từ của воспалённый
Câu hỏi thường gặp
воспалённый nghĩa là gì?
воспалённый (tính từ) nghĩa là bị viêm, bị kích thích, bị kích động.
воспалённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспалённый (phiên âm Latinh vospaljónnyj, IPA [vəspɐˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.