восторжествова́ть
Dấu sắc trên восторжествова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восторжествова́ть nghĩa là thắng, thắng lợi.
Nghĩa của восторжествова́ть
Động từ
- Thắng, thắng lợi, đắc thắng.
Cặp thể của восторжествова́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ восторжествова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | восторжеству́ю |
| ты | восторжеству́ешь |
| он / она́ / оно́ | восторжеству́ет |
| мы | восторжеству́ем |
| вы | восторжеству́ете |
| они́ | восторжеству́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | восторжествова́л |
| Giống cái (она́) | восторжествова́ла |
| Giống trung (оно́) | восторжествова́ло |
| Số nhiều (они́) | восторжествова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | восторжеству́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | восторжеству́йте |
Câu hỏi thường gặp
восторжествовать nghĩa là gì?
восторжествовать (động từ) nghĩa là thắng, thắng lợi.
восторжествовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восторжествова́ть (phiên âm Latinh vostoržestvovátʹ, IPA [vəstərʐɨstvɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.