враль
giống đựcđộng vật
vralʹ[vralʲ]
giọng máy của trình duyệt
враль nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
Nghĩa của враль
Danh từ
- Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.
Biến cách của враль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вра́ль | врали́ |
| Sinh cách кого? чего? | враля́ | врале́й |
| Tặng cách кому? чему? | вралю́ | враля́м |
| Đối cách кого? что? | враля́ | врале́й |
| Công cụ cách кем? чем? | вралём | враля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | врале́ | враля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với враль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
враль nghĩa là gì?
враль (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
враль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là враль (phiên âm Latinh vralʹ, IPA [vralʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.