враньё
vranʹjó[vrɐˈnʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
враньё nghĩa là nói dối, nói láo.
Nghĩa của враньё
Danh từ
- действие [sự] nói dối, nói láo, dối trá.
- ложь [lời] nói dối, nói láo, dối trá.
Biến cách của враньё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | враньё |
| Sinh cách кого? чего? | вранья́ |
| Tặng cách кому? чему? | вранью́ |
| Đối cách кого? что? | враньё |
| Công cụ cách кем? чем? | враньём |
| Giới cách о ком? о чём? | вранье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với враньё
Đồng nghĩa
Họ từ của враньё
Câu hỏi thường gặp
враньё nghĩa là gì?
враньё (danh từ) nghĩa là nói dối, nói láo.
враньё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là враньё (phiên âm Latinh vranʹjó, IPA [vrɐˈnʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.