TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

враньё

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vranʹjó[vrɐˈnʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

враньё nghĩa là nói dối, nói láo.

Nghĩa của враньё

Danh từ

  1. действие [sự] nói dối, nói láo, dối trá.
  2. ложь [lời] nói dối, nói láo, dối trá.

Biến cách của враньё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?враньё
Sinh cách кого? чего?вранья́
Tặng cách кому? чему?вранью́
Đối cách кого? что?враньё
Công cụ cách кем? чем?враньём
Giới cách о ком? о чём?вранье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với враньё

Đồng nghĩa

Họ từ của враньё

Câu hỏi thường gặp

враньё nghĩa là gì?

враньё (danh từ) nghĩa là nói dối, nói láo.

враньё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là враньё (phiên âm Latinh vranʹjó, IPA [vrɐˈnʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.