обма́нщик
Dấu sắc trên обма́нщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обма́нщик nghĩa là lừa dối, đánh lừa.
Nghĩa của обма́нщик
Danh từ
- [Kẻ, tên, quân] lừa dối, đánh lừa, dối trá, lừa đảo, lừa bịp, gian trá, bịp bợm, bợm.
Biến cách của обма́нщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обма́нщик | обма́нщики |
| Sinh cách кого? чего? | обма́нщика | обма́нщиков |
| Tặng cách кому? чему? | обма́нщику | обма́нщикам |
| Đối cách кого? что? | обма́нщика | обма́нщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | обма́нщиком | обма́нщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | обма́нщике | обма́нщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обма́нщик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обманщик nghĩa là gì?
обманщик (danh từ) nghĩa là lừa dối, đánh lừa.
обманщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обма́нщик (phiên âm Latinh obmánščik, IPA [ɐbˈmanʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.