TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обма́нщик

giống đựcđộng vật
obmánščik[ɐbˈmanʲɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обма́нщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обма́нщик nghĩa là lừa dối, đánh lừa.

Nghĩa của обма́нщик

Danh từ

  1. [Kẻ, tên, quân] lừa dối, đánh lừa, dối trá, lừa đảo, lừa bịp, gian trá, bịp bợm, bợm.

Biến cách của обма́нщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обма́нщикобма́нщики
Sinh cách кого? чего?обма́нщикаобма́нщиков
Tặng cách кому? чему?обма́нщикуобма́нщикам
Đối cách кого? что?обма́нщикаобма́нщиков
Công cụ cách кем? чем?обма́нщикомобма́нщиками
Giới cách о ком? о чём?обма́нщикеобма́нщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обма́нщик

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

обманщик nghĩa là gì?

обманщик (danh từ) nghĩa là lừa dối, đánh lừa.

обманщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обма́нщик (phiên âm Latinh obmánščik, IPA [ɐbˈmanʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.