воро́та
Dấu sắc trên воро́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воро́та nghĩa là cái cổng, cửa lớn.
Nghĩa của воро́та
Danh từ
- Cái cổng, cửa lớn, cửa ngõ.
- шлю́зные воро́таcánh cửa âu thuyền
- спорт.cầu môn, khung thành, gôn, thành
Biến cách của воро́та (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | воро́та |
| Sinh cách кого? чего? | воро́т |
| Tặng cách кому? чему? | воро́там |
| Đối cách кого? что? | воро́та |
| Công cụ cách кем? чем? | воро́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | воро́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của воро́та
Câu ví dụ với воро́та
- Эбат, не попрощавшись, шагнул в ворота. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2876998
- Меня попросили открыть ворота. Có người bào tôi đi mở cánh cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5910848
- Ворота закрыты круглый год. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409459
- Том открыл ворота. Tom đã mở cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2753938
- Запри ворота. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5637772
- Заприте ворота. Khóa cổng vào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5874970
- Он подвёл свою лошадь к воротам. Nó dắt ngựa của nó ra cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596792
- Собака продолжала лаять на меня возле ворот и не давала мне войти. Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2893127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ворота nghĩa là gì?
ворота (danh từ) nghĩa là cái cổng, cửa lớn.
ворота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воро́та (phiên âm Latinh voróta, IPA [vɐˈrotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.