вро́вень
vróvenʹ[ˈvrovʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вро́вень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вро́вень nghĩa là ngang.
Nghĩa của вро́вень
Phó từ
- Ngang.
- вода́ подняла́сь в реке́ вро́вень с берега́миnước sông đã dâng lên ngang bờ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вро́вень
Đồng nghĩa
Họ từ của вро́вень
Câu hỏi thường gặp
вровень nghĩa là gì?
вровень (phó từ) nghĩa là ngang.
вровень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вро́вень (phiên âm Latinh vróvenʹ, IPA [ˈvrovʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.