развлече́ние
Dấu sắc trên развлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
развлече́ние nghĩa là giải trí, tiêu khiển.
Nghĩa của развлече́ние
Danh từ
- действие [sự] giải trí, tiêu khiển, vui chơi, chơi bời.
- то, что развлекает [trò] giải trí, tiêu khiển.
Biến cách của развлече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | развлече́ние | развлече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | развлече́ния | развлече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | развлече́нию | развлече́ниям |
| Đối cách кого? что? | развлече́ние | развлече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | развлече́нием | развлече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | развлече́нии | развлече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với развлече́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của развлече́ние
Câu hỏi thường gặp
развлечение nghĩa là gì?
развлечение (danh từ) nghĩa là giải trí, tiêu khiển.
развлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развлече́ние (phiên âm Latinh razvlečénije, IPA [rəzvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.