TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развлече́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
razvlečénije[rəzvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên развлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

развлече́ние nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa của развлече́ние

Danh từ

  1. действие [sự] giải trí, tiêu khiển, vui chơi, chơi bời.
  2. то, что развлекает [trò] giải trí, tiêu khiển.

Biến cách của развлече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?развлече́ниеразвлече́ния
Sinh cách кого? чего?развлече́нияразвлече́ний
Tặng cách кому? чему?развлече́ниюразвлече́ниям
Đối cách кого? что?развлече́ниеразвлече́ния
Công cụ cách кем? чем?развлече́ниемразвлече́ниями
Giới cách о ком? о чём?развлече́нииразвлече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với развлече́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của развлече́ние

Câu hỏi thường gặp

развлечение nghĩa là gì?

развлечение (danh từ) nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

развлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развлече́ние (phiên âm Latinh razvlečénije, IPA [rəzvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.