TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вселитьса

thể hoàn thành
vselitʹsa giọng máy của trình duyệt

вселитьса nghĩa là đến ở, dọn đến ở.

Nghĩa của вселитьса

Nghĩa lấy theo mục вселяться.

Động từ

  1. Đến ở, dọn đến ở, đến cư trú.

Câu hỏi thường gặp

вселитьса nghĩa là gì?

вселитьса (động từ) nghĩa là đến ở, dọn đến ở.

вселитьса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вселитьса (phiên âm Latinh vselitʹsa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.