TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вско́ре

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
vskóre[ˈfskorʲe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вско́ре chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вско́ре nghĩa là sắp, chẳng bao lâu.

Nghĩa của вско́ре

Phó từ

  1. Sắp, chẳng bao lâu, chẳng mấy chốc, không lâu nữa.
    • вско́ре по́сле э́тогоsau việc này chẳng bao lâu, chẳng bao lâu sau việc này

Họ từ của вско́ре

Câu ví dụ với вско́ре

  • Его машина вскоре скрылась из виду. Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4605614
  • Он ушёл вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760013
  • Он уехал вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760015
  • Вскоре она вновь вышла замуж. Cô ta đã sớm tái hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802073
  • Вскоре она снова вышла замуж. Cô ta đã sớm tái hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582705
  • Мэри положила голову Тому на плечо и вскоре уснула. Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5388950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вскоре nghĩa là gì?

вскоре (phó từ) nghĩa là sắp, chẳng bao lâu.

вскоре đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вско́ре (phiên âm Latinh vskóre, IPA [ˈfskorʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.