TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вскрыть

thể hoàn thành
vskrytʹ[fskrɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

вскрыть nghĩa là mở, bóc, vạch ra, bóc trần.

Nghĩa của вскрыть

Thể hoàn thành của вскрыва́ть.

Động từ

  1. Mở, bóc, mở... ra, bóc... ra.
  2. Vạch ra, bóc trần, vạch trần, lột trần, phát hiện, khám phá.
  3. Mổ, mổ xẻ.
  4. Mổ, chích.

Cặp thể của вскрыть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вскрыть

NgôiTương lai
явскро́ю
тывскро́ешь
он / она́ / оно́вскро́ет
мывскро́ем
вывскро́ете
они́вскро́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вскры́л
Giống cái (она́)вскры́ла
Giống trung (оно́)вскры́ло
Số nhiều (они́)вскры́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вскро́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вскро́йте

Họ từ của вскрыть

Câu hỏi thường gặp

вскрыть nghĩa là gì?

вскрыть (động từ) nghĩa là mở, bóc, vạch ra, bóc trần.

вскрыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вскрыть (phiên âm Latinh vskrytʹ, IPA [fskrɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.