вскрыва́ть
Dấu sắc trên вскрыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вскрыва́ть nghĩa là mở, bóc, vạch ra, bóc trần.
Nghĩa của вскрыва́ть
Động từ
- Mở, bóc, mở... ra, bóc... ra.
- вскрыва́ть конве́рт, письмо́mở phong bì, bóc thư
- выявлять Vạch ra, bóc trần, vạch trần, lột trần, phát hiện, khám phá.
- вскрыва́ть преступле́ниеkhám phá tội phạm, vạch tội
- вскрыва́ть недоста́ткиvạch khuyết điểm ra, vạch ra những thiếu sót
- вскрыва́ть и́стинный хара́ктерbóc trần (vạch trần) thực chất
- анатомировать Mổ, mổ xẻ.
- вскрыва́ть трупmổ xác, phẫu tích
- разрезать Mổ, chích.
- вскрыва́ть нары́вchích nhọt, mổ ung nhọt
Cặp thể của вскрыва́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вскрыва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вскрыва́ю |
| ты | вскрыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | вскрыва́ет |
| мы | вскрыва́ем |
| вы | вскрыва́ете |
| они́ | вскрыва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вскрывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вскрыва́л |
| Giống cái (она́) | вскрыва́ла |
| Giống trung (оно́) | вскрыва́ло |
| Số nhiều (они́) | вскрыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вскрыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вскрыва́йте |
Họ từ của вскрыва́ть
Câu hỏi thường gặp
вскрывать nghĩa là gì?
вскрывать (động từ) nghĩa là mở, bóc, vạch ra, bóc trần.
вскрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вскрыва́ть (phiên âm Latinh vskryvátʹ, IPA [fskrɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.