TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вскрыва́ть

thể chưa hoàn thành
vskryvátʹ[fskrɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вскрыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вскрыва́ть nghĩa là mở, bóc, vạch ra, bóc trần.

Nghĩa của вскрыва́ть

Động từ

  1. Mở, bóc, mở... ra, bóc... ra.
    • вскрыва́ть конве́рт, письмо́mở phong bì, bóc thư
  2. выявлять Vạch ra, bóc trần, vạch trần, lột trần, phát hiện, khám phá.
    • вскрыва́ть преступле́ниеkhám phá tội phạm, vạch tội
    • вскрыва́ть недоста́ткиvạch khuyết điểm ra, vạch ra những thiếu sót
    • вскрыва́ть и́стинный хара́ктерbóc trần (vạch trần) thực chất
  3. анатомировать Mổ, mổ xẻ.
    • вскрыва́ть трупmổ xác, phẫu tích
  4. разрезать Mổ, chích.
    • вскрыва́ть нары́вchích nhọt, mổ ung nhọt

Cặp thể của вскрыва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вскрыва́ть

NgôiHiện tại
явскрыва́ю
тывскрыва́ешь
он / она́ / оно́вскрыва́ет
мывскрыва́ем
вывскрыва́ете
они́вскрыва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вскрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)вскрыва́л
Giống cái (она́)вскрыва́ла
Giống trung (оно́)вскрыва́ло
Số nhiều (они́)вскрыва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вскрыва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вскрыва́йте

Họ từ của вскрыва́ть

Câu hỏi thường gặp

вскрывать nghĩa là gì?

вскрывать (động từ) nghĩa là mở, bóc, vạch ra, bóc trần.

вскрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вскрыва́ть (phiên âm Latinh vskryvátʹ, IPA [fskrɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.