TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вспоить

thể hoàn thành
vspoitʹ giọng máy của trình duyệt

вспоить nghĩa là nuôi, nuôi nấng.

Nghĩa của вспоить

Nghĩa lấy theo mục вспаивать.

Động từ

  1. Nuôi (bằng sữa)
  2. Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.

Câu hỏi thường gặp

вспоить nghĩa là gì?

вспоить (động từ) nghĩa là nuôi, nuôi nấng.

вспоить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вспоить (phiên âm Latinh vspoitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.