вспорхну́ть
Dấu sắc trên вспорхну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вспорхну́ть nghĩa là bay lên, bay bổng.
Nghĩa của вспорхну́ть
Động từ
- Bay lên, bay bổng, cất cánh.
Chia động từ вспорхну́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вспорхну́ |
| ты | вспорхнёшь |
| он / она́ / оно́ | вспорхнёт |
| мы | вспорхнём |
| вы | вспорхнёте |
| они́ | вспорхну́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вспорхну́л |
| Giống cái (она́) | вспорхну́ла |
| Giống trung (оно́) | вспорхну́ло |
| Số nhiều (они́) | вспорхну́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вспорхни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вспорхни́те |
Họ từ của вспорхну́ть
Câu hỏi thường gặp
вспорхнуть nghĩa là gì?
вспорхнуть (động từ) nghĩa là bay lên, bay bổng.
вспорхнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вспорхну́ть (phiên âm Latinh vsporxnútʹ, IPA [fspɐrxˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.