TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вспы́льчивый

vspýlʹčivyj[ˈfspɨlʲt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вспы́льчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вспы́льчивый nghĩa là nóng tính, hay cáu.

Nghĩa của вспы́льчивый

Tính từ

  1. Nóng tính, hay cáu, hay nổi nóng, hay phát khùng, dễ phát bẳn.

Biến cách của вспы́льчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвспы́льчивыйвспы́льчивоевспы́льчиваявспы́льчивые
Sinh cáchвспы́льчивоговспы́льчивоговспы́льчивойвспы́льчивых
Tặng cáchвспы́льчивомувспы́льчивомувспы́льчивойвспы́льчивым
Đối cáchвспы́льчивый / вспы́льчивоговспы́льчивоевспы́льчивуювспы́льчивые / вспы́льчивых
Công cụ cáchвспы́льчивымвспы́льчивымвспы́льчивойвспы́льчивыми
Giới cáchвспы́льчивомвспы́льчивомвспы́льчивойвспы́льчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вспы́льчивый

So sánh hơn(по)вспы́льчивее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вспы́льчивый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вспыльчивый nghĩa là gì?

вспыльчивый (tính từ) nghĩa là nóng tính, hay cáu.

вспыльчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вспы́льчивый (phiên âm Latinh vspýlʹčivyj, IPA [ˈfspɨlʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.