вспы́льчивый
Dấu sắc trên вспы́льчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вспы́льчивый nghĩa là nóng tính, hay cáu.
Nghĩa của вспы́льчивый
Tính từ
- Nóng tính, hay cáu, hay nổi nóng, hay phát khùng, dễ phát bẳn.
Biến cách của вспы́льчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вспы́льчивый | вспы́льчивое | вспы́льчивая | вспы́льчивые |
| Sinh cách | вспы́льчивого | вспы́льчивого | вспы́льчивой | вспы́льчивых |
| Tặng cách | вспы́льчивому | вспы́льчивому | вспы́льчивой | вспы́льчивым |
| Đối cách | вспы́льчивый / вспы́льчивого | вспы́льчивое | вспы́льчивую | вспы́льчивые / вспы́льчивых |
| Công cụ cách | вспы́льчивым | вспы́льчивым | вспы́льчивой | вспы́льчивыми |
| Giới cách | вспы́льчивом | вспы́льчивом | вспы́льчивой | вспы́льчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вспы́льчивый
| So sánh hơn | (по)вспы́льчивее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вспы́льчивый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вспыльчивый nghĩa là gì?
вспыльчивый (tính từ) nghĩa là nóng tính, hay cáu.
вспыльчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вспы́льчивый (phiên âm Latinh vspýlʹčivyj, IPA [ˈfspɨlʲt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.