TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

встреча́ться

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vstrečátʹsja[fstrʲɪˈt͡ɕat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên встреча́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

встреча́ться nghĩa là gặp nhau, gặp mặt, có, thấy.

Nghĩa của встреча́ться

Động từ

  1. Gặp nhau, gặp mặt, gặp gỡ, hội ngộ, gặp; (сталкиваться gặp [phải].
    • я о́чень рад встре́титься с ва́миtôi rất mừng được gặp anh
    • мы встре́тимся с ва́ми за́втраchúng ta gặp nhau ngày mai
    • встреча́ться с трудностямиgặp khó khăn, vấp phải khó khăn
    • э́ти комма́нды встре́тятся в фина́леhai đội này sẽ gặp nhau trong vòng chung kết
  2. попадаться Có, thấy, thấy có, gặp, gặp thấy.
    • таки́е оши́бки ча́сто встреча́тьсяа́ютсяnhững sai lầm như thế thương gặp (thường thấy, thường có)
    • таки́е выска́зывания ча́сто встреча́тьсяа́ются в печа́тиtrên báo chí thường có (thường thấy) những ý kiến như vậy

Cặp thể của встреча́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ встреча́ться

NgôiHiện tại
явстреча́юсь
тывстреча́ешься
он / она́ / оно́встреча́ется
мывстреча́емся
вывстреча́етесь
они́встреча́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + встречаться.

Quá khứ

Giống đực (он)встреча́лся
Giống cái (она́)встреча́лась
Giống trung (оно́)встреча́лось
Số nhiều (они́)встреча́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)встреча́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)встреча́йтесь

Họ từ của встреча́ться

Câu ví dụ với встреча́ться

  • Большому кораблю встречаются высокие волны. Thuyền to gặp sóng lớn.Tatoeba #7286877
  • У меня нет времени с тобой встречаться. Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3571516
  • У меня нет времени с вами встречаться. Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5002244
  • Мне некогда с вами встречаться. Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12471645
  • Мне некогда с тобой встречаться. Tôi không có thì giờ gặp anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12471646
  • Тому не верилось, что Мэри действительно могла хотеть с ним встречаться. Tom gặp khó khăn với việc tin rằng Mary thực sự muốn đi chơi với anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10461021
  • Она отрицала, что встречалась с ним. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671672
  • Я никогда с ней не встречался. Tôi chưa từng gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

встречаться nghĩa là gì?

встречаться (động từ) nghĩa là gặp nhau, gặp mặt, có, thấy.

встречаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là встреча́ться (phiên âm Latinh vstrečátʹsja, IPA [fstrʲɪˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.