встре́ча
Dấu sắc trên встре́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
встре́ча nghĩa là gặp gỡ, gặp mặt, đón tiếp, nghênh tiếp.
Nghĩa của встре́ча
Danh từ
- [Sự, cuộc] gặp gỡ, gặp mặt, họp mặt, hội ngộ.
- приём [sự, cuộc] đón tiếp, nghênh tiếp, đón rước.
- устро́ить торже́ственную встре́чуđón tiếp long trọng, tổ chức cuộc đón tiếp long trọng
- thể thao [trận] thi đấu, đấu.
- встре́ча Но́вого го́даlễ đón mừng Năm mới; (по лунному календарю) — lễ đón giao thừa, lễ đón xuân
Biến cách của встре́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | встре́ча | встре́чи |
| Sinh cách кого? чего? | встре́чи | встре́ч |
| Tặng cách кому? чему? | встре́че | встре́чам |
| Đối cách кого? что? | встре́чу | встре́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | встре́чей | встре́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | встре́че | встре́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của встре́ча
Câu ví dụ với встре́ча
- Я собираюсь принять участие в этой встрече. Tôi định tham dự buổi họp mặt ấy.Tatoeba #2806670
- У меня в три часа встреча. Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12017724
- У меня встреча с Томом. Tôi có buổi gặp mặt với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501808
- Встреча продлилась один час. Cuộc họp đó đã kéo dài một tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4949993
- Не знаю, верю ли я в судьбу, но эта встреча кажется мне знаком. Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877772
- На последнюю встречу он не пришёл. Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5666519
- Я отменил встречу с ней. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546758
- Чего нельзя делать при встрече с тигром? nên không làm cái gì khi gặp hổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
встреча nghĩa là gì?
встреча (danh từ) nghĩa là gặp gỡ, gặp mặt, đón tiếp, nghênh tiếp.
встреча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là встре́ча (phiên âm Latinh vstréča, IPA [ˈfstrʲet͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.