TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

встря́хивать

thể chưa hoàn thành
vstrjáxivatʹ[ˈfstrʲæxʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên встря́хивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

встря́хивать nghĩa là lắc, lay.

Nghĩa của встря́хивать

Động từ

  1. Lắc, lay, rung, giũ, lay động, rung chuyển, rung động, lay chuyển.
    • встряхну́ть останови́вшиеся часы́lắc chiếc đồng hồ chết
    • встряхну́ть голово́йlắc đầu
    • нас си́льно встряхну́люchúng ta bi xóc mạnh
    • встря́хивать ковёрgiũ thảm
    • перен.[làm] chấn động, rung động

Cặp thể của встря́хивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ встря́хивать

NgôiHiện tại
явстря́хиваю
тывстря́хиваешь
он / она́ / оно́встря́хивает
мывстря́хиваем
вывстря́хиваете
они́встря́хивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + встряхивать.

Quá khứ

Giống đực (он)встря́хивал
Giống cái (она́)встря́хивала
Giống trung (оно́)встря́хивало
Số nhiều (они́)встря́хивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)встря́хивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)встря́хивайте

Họ từ của встря́хивать

Câu hỏi thường gặp

встряхивать nghĩa là gì?

встряхивать (động từ) nghĩa là lắc, lay.

встряхивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là встря́хивать (phiên âm Latinh vstrjáxivatʹ, IPA [ˈfstrʲæxʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.