вступи́тельный
Dấu sắc trên вступи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вступи́тельный nghĩa là mở đầu, gia nhập, vào.
Nghĩa của вступи́тельный
Tính từ
- вводный Mở đầu.
- вступи́тельное сло́воlời khai mạc (nói đầu, mở đầu)
- вступи́тельная частьphần mở đầu
- связанный с поступлением куда-л. [khi, để] gia nhập, vào.
- вступительный взносtiền gia nhập (nhập hội)
- вступительный экза́менkỳ thi vào trường
Biến cách của вступи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вступи́тельный | вступи́тельное | вступи́тельная | вступи́тельные |
| Sinh cách | вступи́тельного | вступи́тельного | вступи́тельной | вступи́тельных |
| Tặng cách | вступи́тельному | вступи́тельному | вступи́тельной | вступи́тельным |
| Đối cách | вступи́тельный / вступи́тельного | вступи́тельное | вступи́тельную | вступи́тельные / вступи́тельных |
| Công cụ cách | вступи́тельным | вступи́тельным | вступи́тельной | вступи́тельными |
| Giới cách | вступи́тельном | вступи́тельном | вступи́тельной | вступи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вступи́тельный
Câu ví dụ với вступи́тельный
- Он провалил вступительный экзамен. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2039672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вступительный nghĩa là gì?
вступительный (tính từ) nghĩa là mở đầu, gia nhập, vào.
вступительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вступи́тельный (phiên âm Latinh vstupítelʹnyj, IPA [fstʊˈpʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.