TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

втащи́ть

thể hoàn thành
vtaščítʹ[ftɐˈɕːitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên втащи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

втащи́ть nghĩa là kéo vào, lôi vào, kéo lên, lôi lên.

Nghĩa của втащи́ть

Thể hoàn thành của вта́скивать.

Động từ

  1. Kéo... vào, lôi... vào, xách... vào.
  2. Kéo... lên, lôi... lên, xách... lên.

Cặp thể của втащи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ втащи́ть

NgôiTương lai
явтащу́
тывта́щишь
он / она́ / оно́вта́щит
мывта́щим
вывта́щите
они́вта́щат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)втащи́л
Giống cái (она́)втащи́ла
Giống trung (оно́)втащи́ло
Số nhiều (они́)втащи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)втащи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)втащи́те

Họ từ của втащи́ть

Câu hỏi thường gặp

втащить nghĩa là gì?

втащить (động từ) nghĩa là kéo vào, lôi vào, kéo lên, lôi lên.

втащить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là втащи́ть (phiên âm Latinh vtaščítʹ, IPA [ftɐˈɕːitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.