развя́зный
Dấu sắc trên развя́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
развя́зный nghĩa là suồng sã, lỗ mãng.
Nghĩa của развя́зный
Tính từ
- Suồng sã, lỗ mãng, quá trớn, buông thả; (наглый) láo xược, trắng trợn, càn rỡ.
- развя́зные мане́рыcử chỉ suồng sã, thái độ quá trớn
- развязный тонgiọng suồng sã
Biến cách của развя́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | развя́зный | развя́зное | развя́зная | развя́зные |
| Sinh cách | развя́зного | развя́зного | развя́зной | развя́зных |
| Tặng cách | развя́зному | развя́зному | развя́зной | развя́зным |
| Đối cách | развя́зный / развя́зного | развя́зное | развя́зную | развя́зные / развя́зных |
| Công cụ cách | развя́зным | развя́зным | развя́зной | развя́зными |
| Giới cách | развя́зном | развя́зном | развя́зной | развя́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của развя́зный
| So sánh hơn | (по)развя́знее |
Họ từ của развя́зный
Câu hỏi thường gặp
развязный nghĩa là gì?
развязный (tính từ) nghĩa là suồng sã, lỗ mãng.
развязный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развя́зный (phiên âm Latinh razvjáznyj, IPA [rɐzˈvʲaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.