входи́ть
Dấu sắc trên входи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
входи́ть nghĩa là đi vào, vô.
Nghĩa của входи́ть
Động từ
- Đi vào, vô, vào.
Cặp thể của входи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ входи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вхожу́ |
| ты | вхо́дишь |
| он / она́ / оно́ | вхо́дит |
| мы | вхо́дим |
| вы | вхо́дите |
| они́ | вхо́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + входить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | входи́л |
| Giống cái (она́) | входи́ла |
| Giống trung (оно́) | входи́ло |
| Số nhiều (они́) | входи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | входи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | входи́те |
Họ từ của входи́ть
Câu ví dụ với входи́ть
- Вино входит — слова выходят. Rượu vào lời ra.Tatoeba #7286939
- Вино входит в сердце, словно тигр в лес. Rượu chảy vào lòng, như hổ chạy vào rừng.Tatoeba #7286958
- Ни одному студенту не позволено входить в эту комнату. Không học sinh nào được phép vào căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4275851
- Входя в помещение, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458522
- Оставь надежду, всяк сюда входящий. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777579
- Снимай головной убор, когда входишь в помещение. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864455
- Входя внутрь, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458518
- Снимай шляпу, когда входишь. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
входить nghĩa là gì?
входить (động từ) nghĩa là đi vào, vô.
входить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là входи́ть (phiên âm Latinh vxodítʹ, IPA [fxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.