выбыва́ть
Dấu sắc trên выбыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выбыва́ть nghĩa là rời khỏi, đi khỏi.
Nghĩa của выбыва́ть
Động từ
- Rời khỏi, đi khỏi, ra khỏi; (больше не числиться где-л.) thôi, bỏ.
- вы́быть из шко́лыthôi học
- вы́быть из спи́скаkhông liệt (không được tính) vào danh sách nữa
- вы́быть из игры́(thể thao) bị loại khỏi cuộc đấu; б) перен. — không tham gia việc gì nữa
Cặp thể của выбыва́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выбыва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выбыва́ю |
| ты | выбыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | выбыва́ет |
| мы | выбыва́ем |
| вы | выбыва́ете |
| они́ | выбыва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выбывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выбыва́л |
| Giống cái (она́) | выбыва́ла |
| Giống trung (оно́) | выбыва́ло |
| Số nhiều (они́) | выбыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выбыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выбыва́йте |
Câu hỏi thường gặp
выбывать nghĩa là gì?
выбывать (động từ) nghĩa là rời khỏi, đi khỏi.
выбывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выбыва́ть (phiên âm Latinh vybyvátʹ, IPA [vɨbɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.