вы́верка
Dấu sắc trên вы́верка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́верка nghĩa là sự chính lý, hiệu chính.
Nghĩa của вы́верка
Danh từ
- Sự chính lý, hiệu chính, hiệu đính, điều chỉnh, kiểm tra.
- выверка весо́в[sự] điều chỉnh cái cân
- выверка те́кста[sự] hiệu chính bài văn, chính lý văn bản
Biến cách của вы́верка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́верка | вы́верки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́верки | вы́верок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́верке | вы́веркам |
| Đối cách кого? что? | вы́верку | вы́верки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́веркой | вы́верками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́верке | вы́верках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́верка
Câu hỏi thường gặp
выверка nghĩa là gì?
выверка (danh từ) nghĩa là sự chính lý, hiệu chính.
выверка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́верка (phiên âm Latinh výverka, IPA [ˈvɨvʲɪrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.