вы́водок
giống đựcbất động vật
vývodok[ˈvɨvədək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́водок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́водок nghĩa là lứa.
Nghĩa của вы́водок
Danh từ
- Lứa.
- ути́ный вы́водокlứa vịt
Biến cách của вы́водок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́водок | вы́водки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́водка | вы́водков |
| Tặng cách кому? чему? | вы́водку | вы́водкам |
| Đối cách кого? что? | вы́водок | вы́водки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́водком | вы́водками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́водке | вы́водках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́водок
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
выводок nghĩa là gì?
выводок (danh từ) nghĩa là lứa.
выводок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́водок (phiên âm Latinh vývodok, IPA [ˈvɨvədək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.