TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́делиться

thể hoàn thành
výdelitʹsja[ˈvɨdʲɪlʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́делиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́делиться nghĩa là nổi lên, trội lên, ra khỏi, tách ra khỏi.

Nghĩa của вы́делиться

Thể hoàn thành của выделя́ться.

Động từ

  1. Nổi lên, trội lên, trội hơn, nổi bật lên, trội hẳn lên.
  2. Ra khỏi, tách ra khỏi.
  3. Thoát ra, thải ra, xả ra, tỏa ra.

Cặp thể của вы́делиться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́делиться

NgôiTương lai
явы́делюсь
тывы́делишься
он / она́ / оно́вы́делится
мывы́делимся
вывы́делитесь
они́вы́делятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́делился
Giống cái (она́)вы́делилась
Giống trung (оно́)вы́делилось
Số nhiều (они́)вы́делились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́делись
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́делитесь

Câu hỏi thường gặp

выделиться nghĩa là gì?

выделиться (động từ) nghĩa là nổi lên, trội lên, ra khỏi, tách ra khỏi.

выделиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́делиться (phiên âm Latinh výdelitʹsja, IPA [ˈvɨdʲɪlʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.