TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́думщик

giống đựcđộng vật
výdumščik[ˈvɨdʊmɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́думщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́думщик nghĩa là người có sáng kiến, kẻ bịa đặt.

Nghĩa của вы́думщик

Danh từ

  1. Người có tài tưởng tượng, người có sáng kiến.
  2. лгун, клеветник Kẻ bịa đặt (đặt điều, đặt để, bày đặt, bày chuyện, nói dối, nói láo).

Biến cách của вы́думщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́думщиквы́думщики
Sinh cách кого? чего?вы́думщикавы́думщиков
Tặng cách кому? чему?вы́думщикувы́думщикам
Đối cách кого? что?вы́думщикавы́думщиков
Công cụ cách кем? чем?вы́думщикомвы́думщиками
Giới cách о ком? о чём?вы́думщикевы́думщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của вы́думщик

Câu hỏi thường gặp

выдумщик nghĩa là gì?

выдумщик (danh từ) nghĩa là người có sáng kiến, kẻ bịa đặt.

выдумщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́думщик (phiên âm Latinh výdumščik, IPA [ˈvɨdʊmɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.