выду́мывать
Dấu sắc trên выду́мывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выду́мывать nghĩa là nghĩ ra, tưởng tượng ra, bịa đặt, đặt điều.
Nghĩa của выду́мывать
Động từ
- изобретать Nghĩ ra, tưởng tượng ra, sáng chế ra, phát minh ra.
- сочинять Bịa đặt, đặt điều, đặt để, bịa tạc, bày đặt, bày chuyện, thêu dệt, bịa.
- что ты выду́мыватьаешь?vì sao mày thêu dệt thế?
Cặp thể của выду́мывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выду́мывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выду́мываю |
| ты | выду́мываешь |
| он / она́ / оно́ | выду́мывает |
| мы | выду́мываем |
| вы | выду́мываете |
| они́ | выду́мывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выдумывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выду́мывал |
| Giống cái (она́) | выду́мывала |
| Giống trung (оно́) | выду́мывало |
| Số nhiều (они́) | выду́мывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выду́мывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выду́мывайте |
Câu hỏi thường gặp
выдумывать nghĩa là gì?
выдумывать (động từ) nghĩa là nghĩ ra, tưởng tượng ra, bịa đặt, đặt điều.
выдумывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выду́мывать (phiên âm Latinh vydúmyvatʹ, IPA [vɨˈdumɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.