TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́ебать

thể hoàn thành
výjebatʹ[ˈvɨ(j)ɪbətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́ебать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́ебать nghĩa là sục, đụ, địt.

Nghĩa của вы́ебать

Động từ

  1. Sục.
  2. Đụ, địt, chịch.

Cặp thể của вы́ебать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́ебать

NgôiTương lai
явы́ебу
тывы́ебешь
он / она́ / оно́вы́ебет
мывы́ебем
вывы́ебете
они́вы́ебут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́ебал
Giống cái (она́)вы́ебала
Giống trung (оно́)вы́ебало
Số nhiều (они́)вы́ебали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́еби
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́ебите

Câu hỏi thường gặp

выебать nghĩa là gì?

выебать (động từ) nghĩa là sục, đụ, địt.

выебать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́ебать (phiên âm Latinh výjebatʹ, IPA [ˈvɨ(j)ɪbətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.