TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́жать

thể hoàn thành
výžatʹ[ˈvɨʐətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́жать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́жать nghĩa là ép, vắt.

Nghĩa của вы́жать

Thể hoàn thành của выжима́ть.

Động từ

  1. Ép, vắt; (nghĩa bóng) bóp nặn, bòn rút, rút.
  2. Vắt.

Cặp thể của вы́жать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́жать

NgôiTương lai
явы́жму
тывы́жмешь
он / она́ / оно́вы́жмет
мывы́жмем
вывы́жмете
они́вы́жмут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́жал
Giống cái (она́)вы́жала
Giống trung (оно́)вы́жало
Số nhiều (они́)вы́жали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́жми
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́жмите

Câu hỏi thường gặp

выжать nghĩa là gì?

выжать (động từ) nghĩa là ép, vắt.

выжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́жать (phiên âm Latinh výžatʹ, IPA [ˈvɨʐətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.