выи́грывать
Dấu sắc trên выи́грывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выи́грывать nghĩa là thắng, được, trúng số, trúng.
Nghĩa của выи́грывать
Động từ
- Thắng, được, ăn. + đối cách
- по лотерее, займу и т. п. Trúng số, trúng.
- вы́играть сто рубле́йtrúng (ăn) một trăm rúp
- выи́грывать в ка́ртыù, thắng ván bài; được trong cuộc đánh bài
- вы́играть па́ртию в ша́хматыthắng một ván cờ
- вы́играть сраже́ниеthắng (được) trận
- вы́играть де́лоđược kiện
- получать выгоду Được lợi, có lợi. от + sinh cách
- населе́ние вы́играло от сниже́ния ценnhân dân được lợi nhờ việc giảm giá, do việc giảm giá mà nhân dân có lợi
- преуспевать Giành được, tranh thủ được, tăng thêm, được... thêm. в + giới cách
- вы́играть в чьём-л. мне́нииtăng thêm uy tín đối với ai, được ai kính trọng thêm
Cặp thể của выи́грывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выи́грывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выи́грываю |
| ты | выи́грываешь |
| он / она́ / оно́ | выи́грывает |
| мы | выи́грываем |
| вы | выи́грываете |
| они́ | выи́грывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выигрывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выи́грывал |
| Giống cái (она́) | выи́грывала |
| Giống trung (оно́) | выи́грывало |
| Số nhiều (они́) | выи́грывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выи́грывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выи́грывайте |
Họ từ của выи́грывать
Câu hỏi thường gặp
выигрывать nghĩa là gì?
выигрывать (động từ) nghĩa là thắng, được, trúng số, trúng.
выигрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выи́грывать (phiên âm Latinh vyígryvatʹ, IPA [vɨˈiɡrɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.