TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выи́грывать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vyígryvatʹ[vɨˈiɡrɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выи́грывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выи́грывать nghĩa là thắng, được, trúng số, trúng.

Nghĩa của выи́грывать

Động từ

  1. Thắng, được, ăn. + đối cách
  2. по лотерее, займу и т. п. Trúng số, trúng.
    • вы́играть сто рубле́йtrúng (ăn) một trăm rúp
    • выи́грывать в ка́ртыù, thắng ván bài; được trong cuộc đánh bài
    • вы́играть па́ртию в ша́хматыthắng một ván cờ
    • вы́играть сраже́ниеthắng (được) trận
    • вы́играть де́лоđược kiện
  3. получать выгоду Được lợi, có lợi. от + sinh cách
    • населе́ние вы́играло от сниже́ния ценnhân dân được lợi nhờ việc giảm giá, do việc giảm giá mà nhân dân có lợi
  4. преуспевать Giành được, tranh thủ được, tăng thêm, được... thêm. в + giới cách
    • вы́играть в чьём-л. мне́нииtăng thêm uy tín đối với ai, được ai kính trọng thêm

Cặp thể của выи́грывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выи́грывать

NgôiHiện tại
явыи́грываю
тывыи́грываешь
он / она́ / оно́выи́грывает
мывыи́грываем
вывыи́грываете
они́выи́грывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выигрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)выи́грывал
Giống cái (она́)выи́грывала
Giống trung (оно́)выи́грывало
Số nhiều (они́)выи́грывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выи́грывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выи́грывайте

Họ từ của выи́грывать

Câu hỏi thường gặp

выигрывать nghĩa là gì?

выигрывать (động từ) nghĩa là thắng, được, trúng số, trúng.

выигрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выи́грывать (phiên âm Latinh vyígryvatʹ, IPA [vɨˈiɡrɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.