TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́игрыш

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
výigryš[ˈvɨɪɡrɨʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́игрыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́игрыш nghĩa là phần được, phần thắng, xổ số, trúng số.

Nghĩa của вы́игрыш

Danh từ

  1. то, что выиграно Phần được, phần thắng.
  2. по лотерее, займу и т. п. [giải] xổ số, [tiền, vật] trúng số.
  3. в игре и т. п. [cuộc, sự] thắng.
  4. выигранная сумма [tiền] được cuộc.
    • наде́яться на вы́игрышhy vọng được trúng số
  5. выгода Lợi, lợi ích, điều có ích.
  6. преимущество Ưu thế, lợi thế.
    • быть в вы́игрышеđược lợi, có lợi, được ưu thế, thắng thế
    • вы́игрыш во вре́мениưu thế (lợi thế) về thời gian
  7. победа в чём-л. [sự] thắng, thắng lợi, thành công.

Biến cách của вы́игрыш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́игрышвы́игрыши
Sinh cách кого? чего?вы́игрышавы́игрышей
Tặng cách кому? чему?вы́игрышувы́игрышам
Đối cách кого? что?вы́игрышвы́игрыши
Công cụ cách кем? чем?вы́игрышемвы́игрышами
Giới cách о ком? о чём?вы́игрышевы́игрышах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́игрыш

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của вы́игрыш

Câu hỏi thường gặp

выигрыш nghĩa là gì?

выигрыш (danh từ) nghĩa là phần được, phần thắng, xổ số, trúng số.

выигрыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́игрыш (phiên âm Latinh výigryš, IPA [ˈvɨɪɡrɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.