вы́игрыш
Dấu sắc trên вы́игрыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́игрыш nghĩa là phần được, phần thắng, xổ số, trúng số.
Nghĩa của вы́игрыш
Danh từ
- то, что выиграно Phần được, phần thắng.
- по лотерее, займу и т. п. [giải] xổ số, [tiền, vật] trúng số.
- в игре и т. п. [cuộc, sự] thắng.
- выигранная сумма [tiền] được cuộc.
- наде́яться на вы́игрышhy vọng được trúng số
- выгода Lợi, lợi ích, điều có ích.
- преимущество Ưu thế, lợi thế.
- быть в вы́игрышеđược lợi, có lợi, được ưu thế, thắng thế
- вы́игрыш во вре́мениưu thế (lợi thế) về thời gian
- победа в чём-л. [sự] thắng, thắng lợi, thành công.
Biến cách của вы́игрыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́игрыш | вы́игрыши |
| Sinh cách кого? чего? | вы́игрыша | вы́игрышей |
| Tặng cách кому? чему? | вы́игрышу | вы́игрышам |
| Đối cách кого? что? | вы́игрыш | вы́игрыши |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́игрышем | вы́игрышами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́игрыше | вы́игрышах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́игрыш
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của вы́игрыш
Câu hỏi thường gặp
выигрыш nghĩa là gì?
выигрыш (danh từ) nghĩa là phần được, phần thắng, xổ số, trúng số.
выигрыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́игрыш (phiên âm Latinh výigryš, IPA [ˈvɨɪɡrɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.