TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выкинут

thể hoàn thành
vykinut giọng máy của trình duyệt

выкинут nghĩa là sẩy thai, đẻ non.

Nghĩa của выкинут

Nghĩa lấy theo mục выкидывать.

Động từ

  1. khẩu ngữ Sẩy thai, đẻ non.

Câu hỏi thường gặp

выкинут nghĩa là gì?

выкинут (động từ) nghĩa là sẩy thai, đẻ non.

выкинут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выкинут (phiên âm Latinh vykinut); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.