вы́кладка
Dấu sắc trên вы́кладка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́кладка nghĩa là trang bị hành quân, trang bị.
Nghĩa của вы́кладка
Danh từ
- quân sự [đồ] trang bị hành quân, trang bị.
- при по́лной боево́й вы́кладкеmang đầy đủ trang bị chiến đấu
- khẩu ngữ кирпичом и т. п. [sự] lát, rải, phủ.
Biến cách của вы́кладка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́кладка | вы́кладки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́кладки | вы́кладок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́кладке | вы́кладкам |
| Đối cách кого? что? | вы́кладку | вы́кладки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́кладкой | вы́кладками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́кладке | вы́кладках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́кладка
Câu hỏi thường gặp
выкладка nghĩa là gì?
выкладка (danh từ) nghĩa là trang bị hành quân, trang bị.
выкладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́кладка (phiên âm Latinh výkladka, IPA [ˈvɨkɫətkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.