TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выкорчевать

thể hoàn thành
vykorčevatʹ giọng máy của trình duyệt

выкорчевать nghĩa là đánh gốc, đánh.

Nghĩa của выкорчевать

Nghĩa lấy theo mục выкорчёвывать.

Động từ

  1. Đánh gốc, đánh, đào lên; (nghĩa bóng) trừ diệt, trừ tiệt, bài trừ, đào tận gốc, trừ tiệt nọc.

Câu hỏi thường gặp

выкорчевать nghĩa là gì?

выкорчевать (động từ) nghĩa là đánh gốc, đánh.

выкорчевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выкорчевать (phiên âm Latinh vykorčevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.