выкорчёвывать
выкорчёвывать nghĩa là đánh gốc, đánh.
Nghĩa của выкорчёвывать
Động từ
- Đánh gốc, đánh, đào lên; (nghĩa bóng) trừ diệt, trừ tiệt, bài trừ, đào tận gốc, trừ tiệt nọc.
Cặp thể của выкорчёвывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выкорчёвывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выкорчёвываю |
| ты | выкорчёвываешь |
| он / она́ / оно́ | выкорчёвывает |
| мы | выкорчёвываем |
| вы | выкорчёвываете |
| они́ | выкорчёвывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выкорчёвывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выкорчёвывал |
| Giống cái (она́) | выкорчёвывала |
| Giống trung (оно́) | выкорчёвывало |
| Số nhiều (они́) | выкорчёвывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выкорчёвывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выкорчёвывайте |
Câu hỏi thường gặp
выкорчёвывать nghĩa là gì?
выкорчёвывать (động từ) nghĩa là đánh gốc, đánh.
выкорчёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выкорчёвывать (phiên âm Latinh vykorčóvyvatʹ, IPA [vɨkɐrˈt͡ɕɵvɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.