TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вынянчить

thể hoàn thành
vynjančitʹ giọng máy của trình duyệt

вынянчить nghĩa là nuôi, nuôi nấng.

Nghĩa của вынянчить

Nghĩa lấy theo mục вынянчивать.

Động từ

  1. Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.

Câu hỏi thường gặp

вынянчить nghĩa là gì?

вынянчить (động từ) nghĩa là nuôi, nuôi nấng.

вынянчить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вынянчить (phiên âm Latinh vynjančitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.