выпи́сывать
Dấu sắc trên выпи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выпи́сывать nghĩa là trích ra, trích lục, nắn nót viết, nắn nót vẽ.
Nghĩa của выпи́сывать
Động từ
- делать выписки Trích... ra, trích lục, chép... ra, biên... ra, ghi... ra.
- выпи́сывать цита́туghi đoạn trích dẫn
- тщательно писать, рисовать Nắn nót viết, nắn nót vẽ, nắn nót kẻ.
- выпи́сывать ка́ждую бу́квуnắn nót viết (kẻ) từng chữ
- квитанцию, счёт и т. п. Ghi, biên, kê.
- заказывать Đặt mua, đặt.
- вы́писать газе́туđặt mua báo
- выпи́сывать кни́гу из библиоте́киghi mượn sách ở thư viện
- вызывать письмом и т. п. Viết thư gọi, viết thư mời.
- из списка, из состава Cho ra.
Cặp thể của выпи́сывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выпи́сывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выпи́сываю |
| ты | выпи́сываешь |
| он / она́ / оно́ | выпи́сывает |
| мы | выпи́сываем |
| вы | выпи́сываете |
| они́ | выпи́сывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выписывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выпи́сывал |
| Giống cái (она́) | выпи́сывала |
| Giống trung (оно́) | выпи́сывало |
| Số nhiều (они́) | выпи́сывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выпи́сывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выпи́сывайте |
Câu hỏi thường gặp
выписывать nghĩa là gì?
выписывать (động từ) nghĩa là trích ra, trích lục, nắn nót viết, nắn nót vẽ.
выписывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выпи́сывать (phiên âm Latinh vypísyvatʹ, IPA [vɨˈpʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.