TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́писка

giống cáibất động vật
výpiska[ˈvɨpʲɪskə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́писка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́писка nghĩa là trích ra, trích lục, chép, biên.

Nghĩa của вы́писка

Danh từ

  1. действие [sự] trích ra, trích lục.
  2. квитанции, счёта и т. п. [sự] chép, biên, kê.
  3. газет и т. п. [sự] đặt mua.
  4. из больницы [sự] cho ra viện.
  5. выдержка [bản] trích lục, biên chép; đoạn trích, đoạn trích dẫn.
    • вы́писка из протоко́лаđoạn trích trong biên bản

Biến cách của вы́писка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́пискавы́писки
Sinh cách кого? чего?вы́пискивы́писок
Tặng cách кому? чему?вы́пискевы́пискам
Đối cách кого? что?вы́пискувы́писки
Công cụ cách кем? чем?вы́пискойвы́писками
Giới cách о ком? о чём?вы́пискевы́писках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́писка

Đồng nghĩa

Họ từ của вы́писка

Câu hỏi thường gặp

выписка nghĩa là gì?

выписка (danh từ) nghĩa là trích ra, trích lục, chép, biên.

выписка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́писка (phiên âm Latinh výpiska, IPA [ˈvɨpʲɪskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.