вы́писка
Dấu sắc trên вы́писка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́писка nghĩa là trích ra, trích lục, chép, biên.
Nghĩa của вы́писка
Danh từ
- действие [sự] trích ra, trích lục.
- квитанции, счёта и т. п. [sự] chép, biên, kê.
- газет и т. п. [sự] đặt mua.
- из больницы [sự] cho ra viện.
- выдержка [bản] trích lục, biên chép; đoạn trích, đoạn trích dẫn.
- вы́писка из протоко́лаđoạn trích trong biên bản
Biến cách của вы́писка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́писка | вы́писки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́писки | вы́писок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́писке | вы́пискам |
| Đối cách кого? что? | вы́писку | вы́писки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́пиской | вы́писками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́писке | вы́писках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́писка
Đồng nghĩa
Họ từ của вы́писка
Câu hỏi thường gặp
выписка nghĩa là gì?
выписка (danh từ) nghĩa là trích ra, trích lục, chép, biên.
выписка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́писка (phiên âm Latinh výpiska, IPA [ˈvɨpʲɪskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.