TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выполоскать

thể hoàn thành
vypoloskatʹ giọng máy của trình duyệt

выполоскать nghĩa là súc, tráng.

Nghĩa của выполоскать

Nghĩa lấy theo mục выполаскивать.

Động từ

  1. Súc, tráng.

Câu hỏi thường gặp

выполоскать nghĩa là gì?

выполоскать (động từ) nghĩa là súc, tráng.

выполоскать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выполоскать (phiên âm Latinh vypoloskatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.