выража́ть
Dấu sắc trên выража́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выража́ть nghĩa là bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện.
Nghĩa của выража́ть
Động từ
- Bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện, biểu thị, thể hiện, biểu lộ, tỏ; (высказывать) diễn đạt, nói lên.
- выража́ть благода́рность кому́-л.bày tỏ (biểu lộ) lời cảm ơn ai, tỏ (biểu thị) lòng biết ơn ai
- выража́ть о́бщее мне́ниеbày tỏ (diễn đạt, thể hiện, phát biểu, trình bày) ý kiến chung
- выража́ть что-л. сло́вамиdiễn đạt (biểu thị, biểu hiện, thể hiện)... bằng lời
- выража́ть проте́стphản đối
- тк. несов.phản ánh, biểu thị, biểu hiện, thể hiện, biểu lộ
- в каких-л. единицах Biểu hiện, thể hiện.
Cặp thể của выража́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выража́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выража́ю |
| ты | выража́ешь |
| он / она́ / оно́ | выража́ет |
| мы | выража́ем |
| вы | выража́ете |
| они́ | выража́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выражать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выража́л |
| Giống cái (она́) | выража́ла |
| Giống trung (оно́) | выража́ло |
| Số nhiều (они́) | выража́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выража́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выража́йте |
Câu ví dụ với выража́ть
- Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выражать nghĩa là gì?
выражать (động từ) nghĩa là bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện.
выражать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выража́ть (phiên âm Latinh vyražátʹ, IPA [vɨrɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.