вы́расти
Dấu sắc trên вы́расти chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́расти nghĩa là lớn lên, cao lên, trưởng thành.
Nghĩa của вы́расти
Thể hoàn thành của выраста́ть.
Động từ
- Lớn lên, cao lên.
- Trưởng thành; (nghĩa bóng) (cũng) tiến bộ, phát triển.
- Trở thành, trở nên, biến thành.
- Tăng lên, tăng thêm.
- Mọc lên.
- Hiện ra.
- Lớn, lớn lên.
- Mọc.
- Tăng.
Cặp thể của вы́расти
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вы́расти
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вы́расту |
| ты | вы́растешь |
| он / она́ / оно́ | вы́растет |
| мы | вы́растем |
| вы | вы́растете |
| они́ | вы́растут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вы́рос |
| Giống cái (она́) | вы́росла |
| Giống trung (оно́) | вы́росло |
| Số nhiều (они́) | вы́росли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вы́расти |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вы́растите |
Câu ví dụ với вы́расти
- Я родился и вырос в Токио. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #677306
- Я хочу стать королём, когда вырасту. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034641
- Мальчик вырос и стал знаменитым музыкантом. Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6690215
- Я родилась и выросла в Токио. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6894652
- Когда я вырасту, я стану врачом. Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357455
- Когда я вырасту, я хочу стать королём. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471
- Когда вырасту, я стану врачом. Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357377
- Я стану врачом, когда вырасту. Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вырасти nghĩa là gì?
вырасти (động từ) nghĩa là lớn lên, cao lên, trưởng thành.
вырасти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́расти (phiên âm Latinh výrasti, IPA [ˈvɨrəsʲtʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.