TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́ровнять

thể hoàn thành
výrovnjatʹ[ˈvɨrəvnʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́ровнять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́ровнять nghĩa là san, san bằng, uốn thẳng, vuốt thẳng.

Nghĩa của вы́ровнять

Thể hoàn thành của выра́внивать.

Động từ

  1. San, san bằng, san phẳng, vuốt phẳng, ép phẳng, làm... bằng phẳng.
  2. Uốn thẳng, vuốt thẳng, làm... thẳng lại.
  3. [làm... ] cải bằng.
  4. Xếp (sắp)... thẳng hàng, làm... thẳng hàng, xếp (sắp)... lại cho ngay ngắn.

Cặp thể của вы́ровнять

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́ровнять

NgôiTương lai
явы́ровняю
тывы́ровняешь
он / она́ / оно́вы́ровняет
мывы́ровняем
вывы́ровняете
они́вы́ровняют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́ровнял
Giống cái (она́)вы́ровняла
Giống trung (оно́)вы́ровняло
Số nhiều (они́)вы́ровняли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́ровняй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́ровняйте

Câu hỏi thường gặp

выровнять nghĩa là gì?

выровнять (động từ) nghĩa là san, san bằng, uốn thẳng, vuốt thẳng.

выровнять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́ровнять (phiên âm Latinh výrovnjatʹ, IPA [ˈvɨrəvnʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.